Nghĩa tiếng Việt
- Câu chuyện, lời nói vô nghĩa, vô lí, xàm bậy, vớ vẩn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
‘Mum says I'm too young for caffeinated drinks,’ I say. ‘Horse pucky,’ says Dad.
‘Mẹ nói là con còn quá nhỏ đến uống mấy loại đồ uống có cafein,’ Tôi bảo. ‘Vớ vẩn,’ Cha nói.
-
Coco Lenoix: Honey, you're a good kid, but what you're telling me is a load of horse pucky. Even though it comes from a good place.
Coco Lenoix: Dì biết cháu đúng là một đứa trẻ ngoan, nhưng những điều mà cháu đang nói đều là vô nghĩa. Kể cả nó mang dụng ý tốt.