TanroDictionary Sổ từ

horse pucky

Anh
0

horse pucky là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu chuyện, lời nói vô nghĩa, vô lí, xàm bậy, vớ vẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Câu chuyện, lời nói vô nghĩa, vô lí, xàm bậy, vớ vẩn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. ‘Mum says I'm too young for caffeinated drinks,’ I say. ‘Horse pucky,’ says Dad.

    ‘Mẹ nói là con còn quá nhỏ đến uống mấy loại đồ uống có cafein,’ Tôi bảo. ‘Vớ vẩn,’ Cha nói.

  2. Coco Lenoix: Honey, you're a good kid, but what you're telling me is a load of horse pucky. Even though it comes from a good place.

    Coco Lenoix: Dì biết cháu đúng là một đứa trẻ ngoan, nhưng những điều mà cháu đang nói đều là vô nghĩa. Kể cả nó mang dụng ý tốt.