/ˈhɔrsˈbin/
horse-bean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đậu ngựa.
We planted horse-bean seeds in spring.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm