TanroDictionary Sổ từ

horse-box

/ˈhɔrsˈbɑːks/

Anh
0

horse-box là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Toa chở ngựa (xe lửa); Cũi chở ngựa (tàu thuỷ); Ô chỗ ngồi rộng (trong nhà thờ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toa chở ngựa (xe lửa).danh từEN-VI Dict
  2. Cũi chở ngựa (tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
  3. Ô chỗ ngồi rộng (trong nhà thờ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse-box stayed quiet on the train.

  2. The horse-box kept the horse safe at sea.

  3. We sat in a horse-box near the front.