TanroDictionary Sổ từ

horse-boy

/ˈhɔrsˈbɔɪ/

Anh
0

horse-boy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chú bé bồi ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú bé bồi ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse-boy fed the animals before dawn.