Nghĩa tiếng Việt
- Chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He folded the horse-cloth after the ride.
/ˈhɔrsˈklɔθ/
horse-cloth là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp).
He folded the horse-cloth after the ride.