/ˈhɔrsˈkoʊpɜː/
horse-coper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lái ngựa.
The horse-coper sold two calm ponies.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm