TanroDictionary Sổ từ

horse-cover

/ˈhɔrsˈkəvɜː/

Anh
0

horse-cover là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăn đắp ngựa; vải phủ lưng ngựa (cho đẹp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spread the horse-cover over the saddle.