TanroDictionary Sổ từ

horse-fly

/ˈhɔrsˈflɑɪ/

Anh
0

horse-fly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con mòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con mòng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A horse-fly buzzed near the window.