/ˈhɔrsˈmækərəl/
horse-mackerel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá ngừ.
We grilled horse-mackerel for dinner.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm