TanroDictionary Sổ từ

horse-pond

/ˈhɔrsˈpɑːnd/

Anh
0

horse-pond là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ cho ngựa uống nước; chỗ tắm cho ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ cho ngựa uống nước; chỗ tắm cho ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horse-pond was muddy after rain.