Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đua ngựa.danh từEN-VI Dict
- Dạng viết khác của horse race.danh từWiktionary
Ví dụ
-
She won the horse-race by a nose.
/ˈhɔrsˈreɪs/
horse-race là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đua ngựa; Dạng viết khác của horse race.
She won the horse-race by a nose.