TanroDictionary Sổ từ

horse-race

/ˈhɔrsˈreɪs/

Anh
0

horse-race là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc đua ngựa; Dạng viết khác của horse race.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đua ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Dạng viết khác của horse race.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. She won the horse-race by a nose.