Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của horseđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They horsed the bags into the truck.
/hˈɔːsd/
horsed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của horse.
They horsed the bags into the truck.