TanroDictionary Sổ từ

horseleech

/ˈhɔːrsliːek/

Anh
0

horseleech là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đỉa trâu; Người tham lam, người không bao giờ thoả mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỉa trâu.danh từEN-VI Dict
  2. Người tham lam, người không bao giờ thoả mãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A horseleech clung to the horse's leg.

  2. That horseleech always asks for more.