TanroDictionary Sổ từ

horseman

/ˈhɔːsmən/

Anh Thông dụng
0

horseman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cưỡi ngựa; kị sĩ, kỵ sĩ; Người cưỡi ngựa ngồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cưỡi ngựa; kị sĩ, kỵ sĩ.danh từEN-VI Dict
  2. Người cưỡi ngựa ngồi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horseman rode slowly across the field.

  2. A skilled horseman stayed calm in the saddle.