TanroDictionary Sổ từ

horsemaster

/ˈhɔːrsmətsə/

Anh
0

horsemaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có tài trông nom, điều khiển ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có tài trông nom, điều khiển ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horsemaster trained the horses every morning.