Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their horseplay made the classroom noisy.
/ˈhɔːspleɪ/
horseplay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui đùa ầm ĩ, sự đùa nhộn; sự đùa nhả.
Their horseplay made the classroom noisy.