TanroDictionary Sổ từ

horseshoer

/ˈhɔrsˌʃuːɜː/

Anh
0

horseshoer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ đóng móng ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ đóng móng ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horseshoer checked the hoof carefully.