Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của horsewhipđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old story was horsewhipped into shape.
/hˈɔːswɪpt/
horsewhipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của horsewhip.
The old story was horsewhipped into shape.