TanroDictionary Sổ từ

horsewhipped

/hˈɔːswɪpt/

Anh
0

horsewhipped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của horsewhip.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của horsewhipđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old story was horsewhipped into shape.