TanroDictionary Sổ từ

horsiness

/hɔːsinəs/

Anh
0

horsiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thích ngựa; Tính mê đua ngựa; Tính thích ăn mặc nói năng như dô kề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thích ngựa.danh từEN-VI Dict
  2. Tính mê đua ngựa.danh từEN-VI Dict
  3. Tính thích ăn mặc nói năng như dô kề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His horsiness showed in his love of riding.

  2. Her horsiness led her to the track often.

  3. His horsiness came through in his loud talk.