Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của horse.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was horsing around with his cousins.
/hˈɔːsɪŋ/
horsing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của horse.
He was horsing around with his cousins.