TanroDictionary Sổ từ

horsy

/ˈhɔːsi/

Anh
0

horsy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa; giống ngựa; Có liên quan đến đua ngựa; Thích đua ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa; giống ngựa.tính từEN-VI Dict
  2. Có liên quan đến đua ngựa.tính từEN-VI Dict
  3. Thích đua ngựa.tính từEN-VI Dict
  4. Mê đua ngựa.tính từEN-VI Dict
  5. Ăn mặc nói năng như dô kề.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The horsi pony trotted across the field.

  2. The horsi event drew a small crowd.

  3. She is very horsi and visits stables often.

  4. He has a horsi interest in every race.

  5. His horsi jacket and boots looked playful.