TanroDictionary Sổ từ

horticulture

/ˈhɔːtɪkʌltʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

horticulture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghề làm vườn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghề làm vườn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied horticulture at the college.