TanroDictionary Sổ từ

hosanna

/həʊˈzænə/

Anh
0

hosanna là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kinh tin kính Chúa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh tin kính Chúa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They sang hosanna during the service.