Nghĩa tiếng Việt
- Giường (trong bệnh viện) để bệnh nhân nằm; giường bệnh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She rested on a hospital-bed after surgery.
/ˈhɑːsˌpɪtəlˈbɛd/
hospital-bed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giường (trong bệnh viện) để bệnh nhân nằm; giường bệnh.
She rested on a hospital-bed after surgery.