TanroDictionary Sổ từ

hospitalisation

/hˌɒspɪtəlaɪzˈeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

hospitalisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đưa vào bệnh viện; Sự nằm bệnh viện; Thời kỳ nằm bệnh viện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đưa vào bệnh viện.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nằm bệnh viện.danh từEN-VI Dict
  3. Thời kỳ nằm bệnh viện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hospitalisation was useful in class.

  2. He needed rest during hospitalisation.