Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống tổ chức vệ sinh ở bệnh viện (thường là kém).danh từEN-VI Dict
- Bệnh do nằm bệnh viện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Bad hospitalism made the ward feel unsafe.
-
She suffered hospitalism after a long stay.