TanroDictionary Sổ từ

hospitalism

/ˌhɔːspɪtəˈleɪʃən/

Anh
0

hospitalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống tổ chức vệ sinh ở bệnh viện (thường là kém); Bệnh do nằm bệnh viện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ thống tổ chức vệ sinh ở bệnh viện (thường là kém).danh từEN-VI Dict
  2. Bệnh do nằm bệnh viện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Bad hospitalism made the ward feel unsafe.

  2. She suffered hospitalism after a long stay.