Nghĩa tiếng Việt
- lòng hiếu khách; ngành khách sạndanh từEN-VI Dict
- Lòng mến khách.danh từEN-VI Dict
- Ngành phục vụ khách hàng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They showed great hospitality by offering food and a place to stay.
-
She saw the hospitality yesterday.