Nghĩa tiếng Việt
- Người sống trong ký túc xá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hosteler shared a room with three others.
/ˈhɑːstələ/
hosteler là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sống trong ký túc xá.
The hosteler shared a room with three others.