Nghĩa tiếng Việt
- Tính nóng nảy, tính bộp chộp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hot-headdress caused many small mistakes.
/hɒtˈhedɪdnəs/
hot-headedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính nóng nảy, tính bộp chộp.
His hot-headdress caused many small mistakes.