Nghĩa tiếng Việt
- Giòn nóng (giòn khi còn nóng) (kim loại).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The metal became hot-short in the fire.
/ˈhɑːtˈʃɔrt/
hot-short là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giòn nóng (giòn khi còn nóng) (kim loại).
The metal became hot-short in the fire.