TanroDictionary Sổ từ

hot-tempered

/ˈhɑːtˈtɛmpɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.tính từ

Ví dụ

  1. He is hot-tempered when tired.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép