Nghĩa tiếng Việt
- Nóng nảy, nóng vội; bộp chộp.tính từ
Ví dụ
-
He is hot-tempered when tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑːtˈtɛmpɜːd/
He is hot-tempered when tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép