Nghĩa tiếng Việt
- Món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau.danh từEN-VI Dict
- Sự thu gộp toàn bộ tài sản để chia đều (khi cha mẹ mất đi mà không để lại chúc thư).danh từEN-VI Dict
- Mớ hỗn hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dinner was a hotchpotch of leftovers.
-
The lawyer explained the hotchpotch rule.
-
Her desk was a hotchpotch of papers.