Nghĩa tiếng Việt
- Người Hốt-tan-tô (ở Nam-phi).danh từEN-VI Dict
- Tiếng Hốt-tan-tô.danh từEN-VI Dict
- Người ít hiểu biết, người văn hoá kém; người kém thông minh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old book mentioned a hottentot term.
-
He tried to learn a hottentot word.
-
Calling him a hottentot was rude and unfair.