Nghĩa tiếng Việt
- Khớp mắt cá chân sau (ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Cắt gân kheo (ngựa... ) cho què.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse hurt its hough on the fence.
-
They hough the injured horse to stop it running.
/hɒk/
hough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khớp mắt cá chân sau (ngựa... ); Cắt gân kheo (ngựa... ) cho què.
The horse hurt its hough on the fence.
They hough the injured horse to stop it running.