Nghĩa tiếng Việt
- Kéo dài một tiếng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We had an hour-long meeting this morning.
-
an hour-long conversation
cuộc trò chuyện kéo dài một tiếng
/ˈɑʊərˈlɔŋ/
hour-long là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo dài một tiếng.
We had an hour-long meeting this morning.
an hour-long conversation
cuộc trò chuyện kéo dài một tiếng