Nghĩa tiếng Việt
- Hằng giờ, từng giờ, mỗi giờ một lần.tính từEN-VI Dict
- Hằng giờ, hằng phút, liên miên, luôn luôn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train provides an hourly service for commuters.
-
The bus runs hourli all day.
-
an hourly service of trains
xe lửa chạy mỗi giờ một chuyến