Nghĩa tiếng Việt
- Người môi giới thuê nhà; người môi giới bán nhà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house-agent found a small flat.
/ˈhɑʊsˈeɪdʒənt/
house-agent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người môi giới thuê nhà; người môi giới bán nhà.
The house-agent found a small flat.