Nghĩa tiếng Việt
- Sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyên nghề dỡ nhà cũ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
House-breaking left the door damaged.
-
The crew studied house-breaking before work.
/ˈhɑʊsˈbreɪkin/
house-breaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày; Sự chuyên nghề dỡ nhà cũ.
House-breaking left the door damaged.
The crew studied house-breaking before work.