Nghĩa tiếng Việt
- Bữa tiệc riêng (ở một câu lạc bộ riêng cho hội viên và khách).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They held a house-dinner for guests.
/ˈhɑʊsˈdɪnɜː/
house-dinner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa tiệc riêng (ở một câu lạc bộ riêng cho hội viên và khách).
They held a house-dinner for guests.