TanroDictionary Sổ từ

house-father

/ˈhɑʊsˈfɑːðɜː/

Anh
0

house-father là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn ông trông nom trại mồ côi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn ông trông nom trại mồ côi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house-father cared for the children.