Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông trông nom trại mồ côi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house-father cared for the children.
/ˈhɑʊsˈfɑːðɜː/
house-father là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đàn ông trông nom trại mồ côi.
The house-father cared for the children.