TanroDictionary Sổ từ

house-raising

/ˈhɑʊsˌreɪzɪŋ/

Anh
0

house-raising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đến làm giúp).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đến làm giúp).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house-raising brought neighbors together.