Nghĩa tiếng Việt
- Việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đến làm giúp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house-raising brought neighbors together.
/ˈhɑʊsˌreɪzɪŋ/
house-raising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc cất nhà, việc xây dựng nhà (có bà con chòm xóm đến làm giúp).
The house-raising brought neighbors together.