Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc lục soát một căn nhà để tìm kiếm cái gì; cuộc khám nhà.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police made a house-search at dawn.
/ˈhɑʊsˈsɜːtʃ/
house-search là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc lục soát một căn nhà để tìm kiếm cái gì; cuộc khám nhà.
The police made a house-search at dawn.