TanroDictionary Sổ từ

house-warming

/ˈhɑʊsˈwɔrmin/

Anh
0

house-warming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They invited neighbors to their house-warming.