TanroDictionary Sổ từ

housebreaker

/ˈhaʊsbreɪkə(r)/

Anh
0

housebreaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày; Người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housewrecker).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày.danh từEN-VI Dict
  2. Người chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housewrecker).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The housebreaker entered through the back door.

  2. The housebreaker removed old boards carefully.