TanroDictionary Sổ từ

housebreaking

/ˈhaʊsbreɪkɪŋ/

Anh
0

housebreaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày; Sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của housebreak.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ.danh từEN-VI Dict
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của housebreakđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Housebreaking rose during the holiday season.

  2. Old housebreaking can leave the land empty.

  3. He is housebreaking the puppy this week.