Nghĩa tiếng Việt
- Sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày.danh từEN-VI Dict
- Sự chuyên nghề dỡ nhà cũũ.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của housebreakđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Housebreaking rose during the holiday season.
-
Old housebreaking can leave the land empty.
-
He is housebreaking the puppy this week.