Nghĩa tiếng Việt
- Thuật cai quản gia đình, thuật tề gia.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Good housecraft keeps a home calm.
/ˈhaʊˌskræft/
housecraft là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật cai quản gia đình, thuật tề gia.
Good housecraft keeps a home calm.