TanroDictionary Sổ từ

housedress

/ˈhɑʊsˌdrɛs/

Anh
0

housedress là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her housedress was old but comfortable.