TanroDictionary Sổ từ

houseguest

/ˈhɑʊsˌɡɛst/

Anh
0

houseguest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khách (của gia đình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách (của gia đình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our houseguest stayed for two quiet nights.