TanroDictionary Sổ từ

householder

/ˈhaʊshəʊldə(r)/

Anh
0

householder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thuê nhà; Chủ hộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thuê nhà.danh từEN-VI Dict
  2. Chủ hộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The householder paid the rent on time.

  2. The householder welcomed the new neighbors.