Nghĩa tiếng Việt
- Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The househusband cooked while she worked.
/ˈhɑʊsˌhəzbənd/
househusband là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).
The househusband cooked while she worked.