TanroDictionary Sổ từ

househusband

/ˈhɑʊsˌhəzbənd/

Anh
0

househusband là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The househusband cooked while she worked.